Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

Từ vựng về Rain (Rain Vocabulary)

250 96 Tải xuống

Từ vựng về Rain  (Rain Vocabulary)

Từ vựng về Rain  (Rain Vocabulary)

Rain – /reɪn/: mưa (bình thường)

Drizzle – /ˈdrɪz.əl/: mưa phùn, mưa nhỏ

Ex: There is a drizzle sometimes in the spring

Vào mùa xân thi thoảng có cơn mưa phùn.

Spit – /spɪt/: mưa rất nhỏ

If it‘s only spitting, perhaps we don’t need raincoat.

Nếu trời chỉ mưa rất nhỏ thế này thì chúng ta cũng không cần áo mưa.

Scatter- /ˈskætə(r)/: mưa lất phất. Đây là những cơn mưa trong phạm vi nhỏ trong 1 địa điểm.

Ex: It is scattering sometimes over there

Thi thoảng ở đây trời mưa lớt phớ

Pour – /pɔːr/: mưa rào

I was standing in the pouring rain for an hour waiting for my bus.

Tôi đã đứng dưới cơn mưa rào trong một giờ để chờ xe buýt.

Shower- /ˈʃaʊə(r)/ (sở dĩ người Anh, người Mỹ dùng từ shower để chỉ mưa rào vì cơn mưa rào cũng giống như nước chảy từ vòi hoa sen trong nhà tắm Rain Idioms)

Ex: It is not hot anymore because is showering right now

Giờ không còn nóng nữa vì trời đang mưa rào rồi

Soak-  /səʊk/: mưa dầm, những cơn mưa này thường xuất hiện vào mùa đông.

Ex: It has been soaking wet today, so our group decided to stay at home

Trời mưa dầm dã cả ngày nên nhóm chúng ta quyết định ở nhà

Hail- /heɪl/ : mưa đá

Ex: It is sometimes hailing in SPA

Thi thoảng ở SPA có mưa đá

Falling star/ Shooting star/ Meteorite showers: mưa sao băng

Ex: There will be a big falling star shower in 2015

Sẽ có 1 cơn mưa sao băng lớn vào năm nay 2015

Spit – /spɪt/: mưa rất nhỏ

If it‘s only spitting, perhaps we don’t need raincoat.

Nếu trời chỉ mưa rất nhỏ thế này thì chúng ta cũng không cần áo mưa.

Pour – /pɔːr/: mưa rào

I was standing in the pouring rain for an hour waiting for my bus.

Tôi đã đứng dưới cơn mưa rào trong một giờ để chờ xe buýt.

Lash – /læʃ/: xối xả, rất mạnh

Lashing rain and fierce winds have battered some parts of our country today.

Mưa ác liệt và gió bão đã tàn phá nhiều nơi trên toàn quốc ngày hôm nay.

RAIN IDIOMS:

Come rain or shine: bất cứ điều gì xảy ra

Ex: I will play football tonight come rain or shine

Tôi sẽ chơi bóng đá vào tối nay cho dù bất cứ điều gì xảy ra

Saving for a rainy day: tiết kiệm tiền cho thời gian trong tương lai khi bạn có thể cần nó một cách bất ngờ

Ex: Her parents always taught her to save for a rainy day. So when she was made redundant, at least she was OK financially.

Cha mẹ luôn dạy cô ta để dành tiền. Vì thế khi cô ta bị thất nghiệp, ít nhất cô vẫn còn tiền tiết kiệm

Take a rain check: trì hoãn làm gì đó

Ex: Can we take a rain check on our cinema date? I have too much homework

Chúng ta có thể dời ngày xem phim lại được không? Tôi có quá nhiều bài tập

Raining cats and dogs: mưa như trút nước, mưa rất to

Example: Do not forget your umbrella before you go outside. It is raining cats and dogs

Bạn đừng quên mang ô trước khi đi ra ngoài. Trời mưa rất to đó

 

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn